Giá cọc tiếp địa đồng D16 Vinanco – giá tốt nhất hiện nay

Cọc tiếp địa bằng đồng thau D14 dài 2.4 mét dùng trong hệ thống chống sét

Danh mục sản phẩm: Cọc tiếp địa, Kim thu sét, Chống sét lan truyền,Thi công chống sét

1. Giá cọc tiếp địa đồng bao nhiêu hiện nay

Giá cọc tiếp địa đồng D16 hiện nay phụ thuộc vào chất liệu và thương hiệu sản xuất. Trên thị trường phổ biến có cọc mạ đồng cọc đồng thau và cọc đồng đỏ với mức giá khác nhau.

Thông thường giá cọc tiếp địa đồng D16 mạ đồng dao động từ khoảng 110.000 vnđ đến 185.000 vnđ mỗi cọc. Trong đó dòng Vinanco được đánh giá cao nhờ chất lượng ổn định và giá hợp lý.

Đối với các loại cao cấp hơn như đồng thau hoặc đồng đỏ thì giá cọc tiếp địa đồng D16 sẽ cao hơn nhưng bù lại độ bền và khả năng dẫn điện vượt trội.


2. Giá cọc tiếp địa đồng mạ đồng mới nhất

Giá cọc tiếp địa đồng D16 thuộc dòng mạ đồng đang là lựa chọn phổ biến nhất hiện nay do chi phí hợp lý và hiệu quả sử dụng tốt.

Cọc tiếp địa mạ đồng Vinanco D16 dài 2.4m có giá dao động từ 110.000 đến 120.000 vnđ mỗi cọc. Đây là dòng sản phẩm được sử dụng nhiều trong nhà dân và công trình vừa.

Ngoài ra cọc tiếp địa mạ đồng ACE Ấn Độ cũng được nhiều khách hàng lựa chọn với mức giá từ 165.000 đến 185.000 vnđ mỗi cọc. Khi so sánh giá cọc tiếp địa đồng D16 thì Vinanco có lợi thế về giá còn ACE có lớp mạ dày hơn.

Việc lựa chọn đúng sản phẩm theo giá cọc tiếp địa đồng D16 sẽ giúp tối ưu hiệu quả thi công và chi phí đầu tư.


3. Bảng giá cọc tiếp địa đồng D14 D16 D20 chi tiết

Dưới đây là bảng giá tham khảo giúp khách hàng dễ dàng so sánh khi tìm hiểu giá cọc tiếp địa đồng D16 và các loại khác

BÁO GIÁ CỌC TIẾP ĐỊA MỚI NHẤT
STTLoại cọc tiếp địaKích thướcChiều dài tiêu chuẩnThương hiệuGiá tham khảo (VNĐ)
1Cọc mạ đồngD142400 mm (2.4m)Vinanco90,000 – 100,000
2Cọc mạ đồngD162400 mm (2.4m)Vinanco110,000 – 120,000
3Cọc mạ đồngD202400 mm (2.4m)Vinanco180,000 – 220,000
4Cọc mạ đồngD162400 mm (2.4m)ACE Ấn Độ165,000 – 185,000
5Cọc đồng thau nguyên chấtD162400 mm (2.4m)Vinanco1,250,000 – 1,350,000
6Cọc đồng đỏ nguyên chấtD162400 mm (2.4m)Vinanco1,950,000 – 2,250,000

Khi xem bảng trên có thể thấy giá cọc tiếp địa đồng D16 thuộc nhóm mạ đồng là tối ưu nhất về chi phívẫn đảm bảo hiệu quả sử dụng.


4. So sánh cọc mạ đồng Vinanco và cọc ACE Ấn Độ

Khi tìm hiểu giá cọc tiếp địa đồng D16 nhiều khách hàng phân vân giữa Vinanco ACE Ấn Độ. Dưới đây là so sánh nhanh giúp bạn dễ lựa chọn

Cọc mạ đồng Vinanco có giá tốt dễ tiếp cận phù hợp công trình phổ thông
Cọc mạ đồng ACE Ấn Độ có lớp mạ dày độ bền cao hơn
Vinanco dễ thi công phổ biến tại Việt Nam
ACE phù hợp công trình yêu cầu kỹ thuật cao hơn

Tùy theo ngân sách và nhu cầu thực tế mà khách hàng có thể chọn loại phù hợp khi tham khảo giá cọc tiếp địa đồng D16.


5. Mua cọc tiếp địa giá tốt ở đâu

Khi tìm hiểu giá cọc tiếp địa đồng D16 việc lựa chọn đơn vị cung cấp uy tín là rất quan trọng. Điều này giúp đảm bảo sản phẩm chính hãng đúng tiêu chuẩn và có đầy đủ giấy tờ CO CQ.

Vinanco là thương hiệu được nhiều khách hàng tin tưởng nhờ chất lượng ổn định giá cạnh tranh và dễ thi công. Các sản phẩm cọc tiếp địa Vinanco luôn có sẵn hàng và hỗ trợ kỹ thuật đầy đủ.

Thegioichongset.com là đơn vị chuyên cung cấp cọc tiếp địa Vinanco chính hãng với giá cọc tiếp địa đồng D16 luôn được cập nhật theo thị trường giúp khách hàng yên tâm lựa chọn.


6. Tổng kết

Giá cọc tiếp địa đồng D16 là yếu tố quan trọng giúp khách hàng lựa chọn đúng sản phẩm phù hợp với nhu cầu thi công. Tùy theo ngân sách và yêu cầu kỹ thuật có thể chọn cọc mạ đồng Vinanco hoặc dòng cao cấp hơn.

Nếu bạn cần báo giá cọc tiếp địa đồng D16 chính xác theo số lượng hoặc tư vấn lựa chọn sản phẩm phù hợp hãy liên hệ ngay để được hỗ trợ nhanh chóng với giá tốt nhất.

Contact Me on Zalo
Call Now Button