
Ưu điểm thiết bị chống sét OBO
- Bảo vệ hiệu quả: Hạn chế tác động của xung quá áp do sét lan truyền lên thiết bị điện.
- Độ tin cậy cao: Giải pháp bảo vệ phù hợp cho hệ thống điện dân dụng và công nghiệp.
- Ứng dụng đa dạng: Sử dụng cho nhà xưởng, tòa nhà, văn phòng và công trình kỹ thuật.
- Đa dạng chủng loại: Nhiều dòng thiết bị đáp ứng các cấp bảo vệ và nhu cầu lắp đặt khác nhau.
- Tối ưu hệ thống: Góp phần giảm nguy cơ hư hỏng thiết bị và gián đoạn vận hành khi được lựa chọn, lắp đặt đúng kỹ thuật.
Liên hệ Thế Giới Chống Sét – 0902 80 5359
Thế Giới Chống Sét tư vấn và cung cấp thiết bị chống sét OBO theo nhu cầu thực tế của từng công trình. Liên hệ ngay để được hỗ trợ lựa chọn sản phẩm phù hợp và nhận báo giá nhanh chóng.
Mô tả bài viết ...
Thiết Bị Chống Sét OBO: Bảng Giá, Mã Hàng Và Thông Số Kỹ Thuật
Thiết bị chống sét OBO là lựa chọn được quan tâm trong các hệ thống bảo vệ nguồn điện, đường truyền dữ liệu và thiết bị điện tử trước nguy cơ quá áp do sét. OBO Bettermann cung cấp nhiều dòng sản phẩm với cấp bảo vệ, khả năng chịu dòng xung và cấu hình lắp đặt khác nhau, phù hợp với từng yêu cầu kỹ thuật của công trình.
Tại Thế Giới Chống Sét, khách hàng có thể tham khảo các mã OBO, thông số kỹ thuật và mức giá theo bảng hàng cung cấp dưới đây. Việc lựa chọn đúng thiết bị cần căn cứ vào hệ thống điện, vị trí lắp đặt, cấp bảo vệ và yêu cầu của hồ sơ thiết kế.



Bảng giá thiết bị chống sét OBO theo mã hàng
Giá thiết bị chống sét OBO phụ thuộc vào dòng sản phẩm, cấu hình cực, điện áp làm việc và khả năng chịu dòng xung. Bảng dưới đây tổng hợp các mã hàng, thông số và đơn giá tham khảo theo danh sách được cung cấp.
1.Thiết bị chống sét OBO Dòng V10 – Type 2+3
Dòng V10 được sử dụng để bảo vệ đường nguồn trước các xung quá áp lan truyền, thường lắp tại tủ nhánh theo phương án thiết kế.
| Mã hàng | Tên sản phẩm | Thông số chính | Giá tham khảo |
|---|---|---|---|
| 5093380 | V10 COMPACT 255 | 255V, Imax 20kA/P, Itotal 60kA | 3.595.000đ |
| 5093384 | V10 COMPACT 385 | 385V, Imax 20kA/P, Itotal 60kA | 3.595.000đ |
| 5093402 | V10-C 0-280 | 280V, Imax 20kA | 700.000đ |
| 5093418 | V10-C 1+NPE-280 | 280V, 1P+NPE, Imax L-N 20kA/P, N-PE 50kA | 2.595.000đ |
| 5094920 | V10-C 3+NPE-280 | 280V, 3P+NPE, Imax L-N 20kA/P, N-PE 50kA | 4.660.000đ |
2. Thiết bị chống sét OBO Dòng V20 – Type 2
V20 là dòng bảo vệ đường nguồn, có các cấu hình từ một cực đến nhiều cực. Việc lựa chọn cần phù hợp với hệ thống điện một pha hoặc ba pha và vị trí lắp đặt.
| Mã hàng | Tên sản phẩm | Thông số chính | Giá tham khảo |
|---|---|---|---|
| 5095364 | V20-0-280 | 280V, Imax 40kA | 1.480.000đ |
| 5095161 | V20-1-280 | 280V, 1P, Imax 40kA | 1.630.000đ |
| 5095162 | V20-2-280 | 280V, 2P, Imax 40kA/P | 3.660.000đ |
| 5095163 | V20-3-280 | 280V, 3P, Imax 40kA/P | 4.760.000đ |
| 5095164 | V20-4-280 | 280V, 4P, Imax 40kA/P | 6.230.000đ |
| 5095194 | V20-4-385 | 385V, 4P, Imax 40kA/P | 7.600.000đ |
| 5095251 | V20-1+NPE-280 | 280V, 1P+NPE, Imax L-N 40kA/P | 3.550.000đ |
| 5095253 | V20-3+NPE-280 | 280V, 3P+NPE, Imax L-N 40kA/P | 6.190.000đ |
| 5095271 | V20-1+NPE-385 | 385V, 1P+NPE, Imax L-N 40kA/P | 4.200.000đ |
| 5095273 | V20-3+NPE-385 | 385V, 3P+NPE, Imax L-N 40kA/P | 7.510.000đ |
3. Dòng V50 – Type 1+2
V50 kết hợp khả năng xử lý dòng xung sét và xung quá áp lan truyền. Theo danh sách được cung cấp, dòng này được định hướng cho tủ tổng và một số công trình như tòa nhà, văn phòng, tùy thiết kế bảo vệ.
| Mã hàng | Tên sản phẩm | Thông số chính | Giá tham khảo |
|---|---|---|---|
| 5093508 | V50-0-280 | 280V, Iimp 12,5kA, In 30kA/P, Imax 50kA | 2.890.000đ |
| 5093500 | V50-1-280 | 280V, 1P, Iimp 12,5kA/P, In 30kA/P | 3.355.000đ |
| 5093511 | V50-3-280 | 280V, 3P, Iimp 12,5kA/P, In 30kA/P | 10.100.000đ |
| 5093513 | V50-4-280 | 280V, 4P, Iimp 12,5kA/P, In 30kA/P | 13.150.000đ |
| 5093522 | V50-1+NPE-280 | 280V, 1P+NPE, Iimp L-N 12,5kA/P | 5.390.000đ |
| 5093526 | V50-3+NPE-280 | Theo bảng: Iimp L-N 12,5kA/P | 13.130.000đ |
| 5093584 | V50-1+NPE-385 | 385V, 1P+NPE, Iimp L-N 12,5kA/P | 6.375.000đ |
| 5093586 | V50-3+NPE-385 | 385V, 3P+NPE, Iimp L-N 12,5kA/P | 15.060.000đ |
4. Dòng MCD – Type 1 và Type 1+2
Thiết bị chống sét lan truyền OBO MCD là dòng được liệt kê cho các ứng dụng yêu cầu khả năng chịu dòng xung lớn, chẳng hạn nhà máy, khu công nghiệp, trung tâm dữ liệu và bệnh viện.
| Mã hàng | Tên sản phẩm | Thông số chính | Giá tham khảo |
|---|---|---|---|
| 5096849 | MCD 50-B | 255V, 1P, Iimp 50kA, In 50kA | 6.235.000đ |
| 5096877 | MCD 50-B 3 | 255V, 3P, Iimp 50kA/P, In 50kA/P | 19.625.000đ |
| 5096879 | MCD 50-B 3+1 | 255V, 3P+NPE, Iimp 50kA/P | 26.340.000đ |
| 5096852 | MCD 50-B-OS | 255V, 1P, Iimp 50kA, In 50kA | 7.005.000đ |
| 5096835 | MCD 50-B 3-OS | 255V, 3P, Iimp 50kA/P, In 50kA/P | 23.865.000đ |
| 5096836 | MCD 50-B 3+1-OS | 255V, 3P+NPE, Iimp 50kA/P | 29.685.000đ |
| 5096865 | MCD 125-B NPE | 255V, NPE, Iimp 125kA, In 125kA | 6.900.000đ |



Thiết bị OBO bảo vệ đường tín hiệu, mạng và hệ điện nhẹ
Ngoài đường nguồn, hệ thống mạng LAN, điện thoại, viễn thông, báo cháy và các đường tín hiệu cũng có thể cần thiết bị bảo vệ phù hợp. Khi chọn thiết bị chống sét OBO cho các đường này, cần kiểm tra điện áp làm việc, tốc độ truyền dữ liệu, chuẩn kết nối và khả năng tương thích với thiết bị đang sử dụng.
1. Dòng RJ và KOAX
| Mã hàng | Tên sản phẩm | Thông số chính | Giá tham khảo |
|---|---|---|---|
| 5082432 | KOAXB-E2 MF-F | 4,2VAC, 6,2VDC, dưới 113MHz, 10kA | 5.140.000đ |
| 5082430 | KOAXB-E2 MF-C | 4,2VAC, 6,2VDC, dưới 113MHz, 10kA | 5.240.000đ |
| 5081984 | RJ45-TELE 4-F | 120VAC, 170VDC, 0–18MHz, 4kA | 3.100.000đ |
| 5081990 | RJ45S-ATM 8-F | 4,2VAC, 6VDC, trên 155MHz, Cat.5, 5kA | 3.740.000đ |
| 5081802 | ND-CAT6/E-F | 58V, trên 250MHz, Cat.6, 1Gbit/s, PoE | Liên hệ |
| 5081804 | ND-CAT6/E-B | 58V, trên 250MHz, Cat.6, 1Gbit/s, PoE | Liên hệ |
| 5081800 | ND-CAT6A/EA | 58V, trên 500MHz, Cat.6A/EA, 10Gbit/s, PoE | Liên hệ |
2. Dòng LSA và thiết bị cho hệ điện nhẹ
| Mã hàng | Tên sản phẩm | Thông số chính | Giá tham khảo |
|---|---|---|---|
| 5084008 | LSA-A-LEI | Phiến đấu nối LSA màu xám | 940.000đ |
| 5084020 | LSA-B-MAG | 180V, Iimp 1kA, Imax 10kA | 4.065.000đ |
| 5097650 | VF230 – AC/DC | 230VAC/DC, 7kA, 1P+NPE | Liên hệ |
| 5097607 | VF24 – AC/DC | 24VAC/DC, 7kA, 1P+NPE | Liên hệ |
| 5098431 | MDP-4 D-24-T | 24V, 0–100MHz, 10kA, 0,58A, 4 cực | Liên hệ |
| 5098425 | MDP-2 D-24-T-10 | 24V, 0–100MHz, 5kA, 10A, 2 cực | Liên hệ |
Lưu ý: Giá và thông số trong bài được tổng hợp từ bảng hàng bạn cung cấp. Một số cấu hình cần đối chiếu lại với tài liệu kỹ thuật chính hãng trước khi đặt hàng; giá thực tế cần xác nhận tại thời điểm báo giá.
Cách chọn thiết bị chống sét OBO phù hợp và nhận báo giá
Để chọn đúng thiết bị chống sét OBO, khách hàng nên xác định rõ hệ thống cần bảo vệ là đường nguồn hay đường tín hiệu, điện áp sử dụng, số pha, vị trí lắp đặt và cấp bảo vệ theo thiết kế. Không nên chỉ dựa vào giá hoặc dòng điện xung lớn nhất để quyết định sản phẩm.
- Tủ tổng: xem xét loại thiết bị và cấp bảo vệ phù hợp với hệ thống, đặc biệt khi công trình có hệ thống chống sét trực tiếp.
- Tủ nhánh: lựa chọn cấu hình phù hợp với tải và thiết bị cần bảo vệ.
- Mạng LAN, điện thoại, tín hiệu: kiểm tra chuẩn kết nối, tốc độ truyền và điện áp làm việc.
- Báo cháy, điện nhẹ: đối chiếu điện áp, số cực và thông số đường tín hiệu với hệ thống thực tế.
Thế Giới Chống Sét hỗ trợ khách hàng tra cứu mã hàng, đối chiếu thông số và nhận báo giá theo nhu cầu công trình. Nếu chưa xác định được model, bạn có thể gửi sơ đồ hệ thống, hình ảnh thiết bị đang dùng hoặc yêu cầu kỹ thuật để được hỗ trợ lựa chọn.



Liên hệ ngay Thế Giới Chống Sét để nhận báo giá nhanh
Hotline: 0902 805 359
Địa chỉ: 68 Đường 34, KĐT An Phú An Khánh, Phường Bình Trưng, TP. Hồ Chí Minh
Email: hoaian@vinanco.com
